GIỚI THIỆU

Giới thiệu Công ty Tachiko

Trong những năm gần đây, đặc biệt khi Việt Nam bước vào thực hiện sự đổi mới, ngành Dây và Cáp điện Việt Nam đã có những bước tiến đáng kể, tốc độ tăng trưởng nhanh. Trước sự phát triển vượt bậc của đất nước và nhu cầu của thị trường với phương châm: “Công nghệ mới, chất lượng cao, giá thành hợp lý”. Công ty TNHH Tâm Chiến chuyên sản xuất Dây và Cáp điện mang thương hiệu TACHIKO đã đầu tư trang thiết bị hiện đại từ Châu Âu, Nhật Bản, Đài Loan và Hàn Quốc.

giới thiệu công ty cáp điện tachiko

Hình ảnh xưởng sản xuất dây cáp điện của Công ty Tachiko

TACHIKO một thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất Dây và Cáp điện Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đội ngũ nhân viên chuyên sâu và giàu kinh nghiệm. Nguyên liệu được nhập khẩu cùng việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008; TCVN:6610; TCVN:5935-1995.

Chúng tôi cam kết mọi nhu cầu cao nhất của Quý khách hàng, với mục tiêu tạo ra sản phẩm Dây và Cáp điện có chất lượng tốt, đáp ứng cao hơn cả sự mong đợi của khách hàng. Với hai tiêu chí kinh doanh được đặt lên hàng đầu của Công ty: “Khẳng định niềm tin cam kết chất lượng”.

Hiện nay sản phẩm của chúng tôi đã khẳng định được sự vượt trội về uy tín, thương hiệu và đã có mặt ở hầu hết các công trình dự án tại Việt Nam. Công ty TNHH Tâm Chiến có hy vọng là nhà sản xuất và cung cấp Dây và Cáp điện để cùng góp phần tạo nên sự thành công cho Quý khách hàng và người tiêu dùng.

“LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG, LÀ MỤC TIÊU CỦA HACHIKO”

cong ty cap dien tachiko

Một góc của nhà xưởng sản xuất dây cáp điện

Sản phẩm do Công ty Tachiko sản xuất và phân phối

Dây đơn mềm CU/PVC/PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 02

 

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Đường kính tổng (mm)
Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
1×0.5 20/0.18 0.9 0.7 2.3
1×0.75 30/0.18 1.2 0.7 2.6
1×1.0 40/0.18 1.3 0.7 2.7
1×1.25 50/0.18 1.5 0.7 2.9
1×1.5 36/0.23 1.6 0.7 3.0
1×2.0 48/0.23 1.9 0.8 3.5
1×2.5 60/0.23 2.1 0.8 3.7
1×3.0 72/0.23 2.3 0.8 3.9
1×4.0 57/0.3 2.7 0.8 4.3
1×5.0 71/0.3 3.0 0.8 4.6
1×6.0 85/0.3 3.2 0.8 4.8

dây đơn mềm cu/pvc

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

Dây đơn (cứng) CU/PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu 6610 TCVN 01

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Đường kính tổng (mm)
Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
1×0.5 1 0.8 0.8 2.4
1×0.75 1 0.98 0.8 2.6
1×1.0 1 1.2 0.8 2.8
1×1.5 1 1.38 0.8 3.0
1×2.5 1 1.78 0.8 3.4
1×4.0 1 2.25 0.8 3.9
1×6.0 1 2.77 0.8 4.4
1×10.0 1 3.58 1.0 5.6
1×1.5 7/0.52 1.6 0.8 3.2
1×2.5 7/0.67 2.01 0.8 3.6
1×4.0 7/0.85 2.6 0.8 4.2
1×6.0 7/1.05 3.2 0.8 4.8
1×10.0 7/1.35 4.1 1.0 6.1

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

dây đơn cứng

Dây ovan hai ruột mềm CU/PVC/PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu TCVN 10

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Chiều dày vỏ bọc (mm) Đường kính tổng (mm)
Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
2Cx0.5 20/0.18 0.8 0.6 1.0 4.0×6.0
2Cx0.75 30/0.18 0.98 0.6 1.0 4.4×6.4
2Cx1.0 40/0.18 1.3 0.7 1.0 4.7×7.4
2Cx1.25 50/0.18 1.5 0.7 1.0 4.9×7.8
2Cx1.5 36/0.23 1.6 0.7 1.0 5.0×8.0
2Cx2.0 48/0.23 1.9 0.8 1.0 5.5×9.0
2Cx2.5 60/0.23 2.1 0.8 1.0 5.7×9.4
2Cx3.0 72/0.23 2.3 0.8 1.0 5.9×9.8
2Cx4.0 57/0.3 2.7 0.8 1.2 6.7×11
2Cx5.0 71/0.3 3.0 1.0 1.2 7.4×12.4
2Cx6.0 85/0.3 3.2 1.0 1.2 7.6×12.8
2Cx10.0 142/0.3 4.2 1.2 1.2 7.8×13.2

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

dây hai ruột mềm

Cáp 3 ruột (mềm) CU/PVC/PVC điện áp danh định đến và bằng 450/750V, kiểu TCVN 10

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Chiều dày vỏ bọc (mm) Đường kính tổng (mm)
Số ruột dẫn Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
1.5 3 36/0.23 1.6 0.7 1.2 10.6
2.5 3 60/0.23 2.1 0.8 1.2 11.6
4.0 3 57/0.3 2.7 0.8 1.2 13.5
6.0 3 85/0.3 3.2 1.0 1.4 15.5

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

day 3 ruot mem

Cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC điện áp danh định đến và bằng 0.6/1KV – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935 : 1995 & IEC 60502 – 1 : 2004

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Chiều dày vỏ bọc (mm) Đường kính tổng (mm)
Số ruột dẫn Đ.kính sợi (mm)
2×1.5 7 0.52 0.8 1.5 1.0
2×2.5 7 0.67 0.8 1.5 11.0
2×4.0 7 0.85 0.9 1.5 12.6
2×6.0 7 1.05 1.1 1.5 14.5
2×8.0 7 1.2 1.2 1.5 16.0
2×10.0 7 1.35 1.2 1.8 16.7
2×16.0 7 1.7 1.4 1.8 20.0
2×25.0 7 2.14 1.6 1.8 23.0
2×35.0 7 2.52 1.7 1.8 26.0

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

cap 2 ruot cu

Cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC điện áp danh định đến và bằng 0.6/1KV – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935 : 1995 & IEC 60502 – 1 : 2004

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Chiều dày vỏ bọc (mm) Đường kính tổng (mm)
Số ruột dẫn Đ.kính sợi (mm)
3×1.5 7 0.52 0.8 1.8 11.6
3×2.5 7 0.67 0.8 1.8 12.7
3×4.0 7 0.85 0.9 1.8 13.8
3×6.0 7 1.05 1.1 1.8 15.0
3×8.0 7 1.2 1.2 1.8 16.7
3×10.0 7 1.35 1.2 1.8 17.7
3×16.0 7 1.7 1.4 1.8 21.0
3×25.0 7 2.14 1.6 1.8 24.7
3×35.0 7 2.52 1.7 1.8 27.8

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

cap 3 ruot cu

Cáp 3+1 ruột CU/XLPE/PVC điện áp danh định đến và bằng 0.6/1KV – Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935 : 1995 & IEC 60502 – 1 : 2004

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Chiều dày vỏ bọc (mm) Đường kính tổng (mm)
Số ruột dẫn Đ.kính sợi (mm)
3×1.5 7 0.52 0.8 1.8 11.6
3×2.5 7 0.67 0.8 1.8 12.7
3×4.0 7 0.85 0.9 1.8 13.8
3×6.0 7 1.05 1.1 1.8 15.0
3×8.0 7 1.2 1.2 1.8 16.7
3×10.0 7 1.35 1.2 1.8 17.7
3×16.0 7 1.7 1.4 1.8 21.0
3×25.0 7 2.14 1.6 1.8 24.7
3×35.0 7 2.52 1.7 1.8 27.8

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

cap 3+1 ruot cu

Cáp nhôm (AL/PVC) điện áp danh định đến và bằng 0.6/1KV – Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935 – 1995

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Đường kính tổng (mm)
Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
1×10 7/1.35 4.05 1.3 6.7
1×16 7/1.7 5.1 1.5 8.1
1×25 7/2.14 6.39 1.6 9.6
1×35 7/2.52 7.56 1.7 11.0
1×50 7/3.02 9.0 1.9 12.8
1×70 7/3.55 10.75 1.9 14.6

Cáp nhôm vặn xoắn 2, 4 (AL/XLPE) – ABC điện áp danh định đến và bằng 0.6/1KV – Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6447 – 1998

Mặt cắt danh định

(mm2)

Kết cấu ruột dẫn Chiều dày cách điện (mm) Đường kính tổng (mm)
Số sợi Đ.kính ruột dẫn (mm)
2×16 7/1.7 5.1 1.5 19.5
2×25 7/2.14 6.39 1.6 23.0
2×35 7/2.52 7.56 1.7 26.5
2×50 7/3.02 9.0 1.9 30.8
4×16 7/1.7 5.1 1.5 19.5
4×25 7/2.14 6.39 1.6 23.0
4×35 7/2.52 7.53 1.7 26.5
4×50 7/3.02 9.0 1.9 30.8

Ngoài các sản phẩm trong bảng, các sản phẩm khác cũng được sản xuất với quy cách, thông số kĩ thuật theo yêu cầu khách hàng.

Share